Mitsubishi Triton Athlete 4x4 AT

(8 đánh giá)

Thương hiệu: Mitsubishi Bảo hành: 3 Năm hoặc 100.000 Km

889,000,000 đ

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 5.305 x 1.815 x 1.795 Khoảng cách hai cầu xe (mm): 3.000 Loại động cơ: 2.4L Diesel MIVEC Dung Tích Xylanh (cc): 2.477 Công suất cực đại (ps/rpm): 179/3.500 Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm): 430/2.500 Hộp số: 6AT - Sport Mode

Tổng quan

Mitsubishi Triton Athlete vừa được chính thức ra mắt tại Việt Nam bao gồm 2 phiên bản Triton Athlete 4x4 AT và Triton Athlete 4x2 AT, được nâng cấp mới và thay thế hoàn toàn cho 2 phiên bản Triton AT Premium hiện tại. 

Triton Athlete mới sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, thể thao, hầm hố hơn nhờ những trang bị phụ kiện đặc biệt được sơn đen như ốp cản trước thể thao, lưới tản nhiệt, gương chiếu hậu, mâm xe hợp kim, ốp vè, thanh trang trí thể thao và thiết kế tem xe Athlete mới.

NGOẠI THẤT

Mitsubishi Triton Athlete 4x4 AT có tổng cộng 3 màu sơn ngoại thất, bao gồm Cam, Trắng và Đen. Cả 3 lựa chọn màu sơn đều đi cùng với bộ tem mang chữ Athlete dán hai bên hông thùng sau được thiết kế ấn tượng, mang phong cách thể thao đẹp mắt.

So với hai phiên bản cũ, ngoại hình của Triton Athlete được thể hiện qua những nâng cấp về trang bị phụ kiện kết hợp với thiết kế Dynamic Shield hiện đại tạo thành mạnh mẽ. 

Mitsubishi Triton Athlete 4x4 AT được bổ sung nhiều phụ kiện trang trí ngoại thất như ốp cản trước thể thao, lưới tản nhiệt phía trước màu đen với dòng chữ “Mitsubishi” 

Hơn nữa, các chi tiết ngoại thất như nóc xe, tay nắm cửa và tay mở cửa thùng sau, cản sau, chụp gương chiếu hậu,… đều được sơn màu đen. Mâm xe 18 inch cũng được sơn màu đen.

Thiết kế tem xe kéo dài về phía đuôi xe cùng dòng chữ “Triton Athlete" được tạo hình bắt mắt với tông màu tương phản, khiến ngoại hình xe trở nên nổi bật hơn so với phiên bản cũ. Ở phiên bản 4x4, xe có thêm logo “4x4” cách điệu phía sau thùng xe làm điểm nhấn nổi bật.

Nội thất

Khoang nội thất của Mitsubishi Triton Athlete 4x4 AT là sự kết hợp giữa hai tông màu cam - đen chủ đạo. Sự xuất hiện của các đường chỉ may màu cam ở cần số và ốp cửa tạo sự tương phản. 

Về chất liệu ghế, toàn bộ hai hàng ghế đều được bọc da cao cấp màu cam - đen. Mitsubishi Triton Athlete nhận được các trang bị tiện nghi không có sự thay đổi như màn hình thông tin giải trí 6,75 inch tích hợp AUX, USB và radio cùng khả năng kết nối Android Auto và Apple CarPlay.

Thiết kế hàng ghế sau có độ ngả 25 độ theo thiết kế J-line, khoảng để chân 1.745 mm được đánh giá rộng nhất phân khúc xe bán tải. Đặc biệt thế hệ mới của Triton Athlete còn có cửa gió riêng cho hàng ghế sau.

VẬN HÀNH

Động cơ của xe ô tô Mitsubishi Triton Athlete 4x4 AT không có sự thay đổi. Xe được trang bị động cơ diesel 2.4L MIVEC, sản sinh công suất 179 mã lực tại 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn 430 Nm tại 2.500 vòng/phút. 

Sức mạnh được truyền xuống 2 cầu (Full-time 4WD) thông qua hộp số tự động 6 cấp (6AT) với chế độ thể thao, tích hợp lẫy chuyển số trên vô-lăng. 

Tiện nghi – Đủ dùng

Hiệu suất làm mát trên xe Mitsubishi Triton Athlete 2022 không thua kém bất kỳ đối thủ nào khi sử dụng dàn điều hoà tự động 2 vùng kết hợp cùng cửa gió điều hòa hàng ghế sau. Danh sách hệ thống giải trí trên xe gồm có những tính năng đáng chú ý như:

  • Màn hình cảm ứng 6,75 inch
  • Hỗ trợ kết nối Android Auto, Apple CarPlay, AUX, USB, Bluetooth
  • Dàn âm thanh 6 loa
  • Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm

AN TOÀN

Danh sách an toàn trên Triton Athlete 2022 gồm có loạt tính năng hiện đại gồm:

  • 7 túi khí
  • Chống bó cứng phanh
  • Phân bổ lực phanh điện tử
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hỗ trợ xuống dốc
  • Cảm biến lùi
  • Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước
  • Cảnh báo điểm mù
  • Hỗ trợ chuyển làn đường
  • Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn
  • Đèn pha tự động
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
  • Cruise Control

Thông số kĩ thuật

Tên xe Mitsubishi Triton Athlete 2022
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Xe Bán tải (Pickup)
Xuất xứ Nhập khẩu
Kích thước tổng thể DxRxC 5.305 x 1.815 x 1.795 mm
Kích thước thùng xe DxRxC 1.520 x 1.470 x 475 mm
Chiều dài cơ sở 3.000 mm
Động cơ 2.4L MIVEC
Loại nhiên liệu Máy dầu
Dung tích bình nhiên liệu 75 lít
Công suất cực đại 179 mã lực tại 3.500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 430 Nm tại 2.500 vòng/phút
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động 2 cầu Super Select 4WD-II
Treo trước/sau Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng/nhíp lá
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/tang trống
Trợ lực lái Thuỷ lực
Chế độ lái địa hình Sỏi, bùn, cát và đá
Cỡ mâm 18 inch
Khoảng sáng gầm xe 220 mm

 

Bình chọn sản phẩm:

Mitsubishi Ninh Bình

 Địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, Phường Ninh Phúc, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình

 Hotline 0926.901.901 - 0378.708.182

 Email: nguyenpv@mitsubishi-hanoiauto.com.vn

 Website: www.mitsubishininhbinh5s.com

  Hotline: 0926.901.901 - 0378.708.182